外行 đọc là wàiháng, nghĩa là ngoại đạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
外行
wàiháng
ngoại đạo
tính từ, danh từ
Cách viết 外行 (thứ tự nét)
外… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 外行
外行 tiếng Trung là gì?
外行 (wàiháng) nghĩa là ngoại đạo (tính từ, danh từ).
外行 đọc thế nào?
外行 đọc là wàiháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
外行 thuộc cấp HSK mấy?
外行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.