空 đọc là kōng, thuộc bộ 116 (穴), gồm 8 nét.
空
kōng
Bộ thủ 116 (穴)8 nét
Phân rã chữ 空
⿱穴工
Mẹo nhớ chữ 空
CẦN DUYỆT
空 — 穴 (cái hang) + 工: bên trong hang trống → trống, không (空) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
空 — 穴 (cái hang) + 工: bên trong hang trống → trống, không (空) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 空 (thứ tự nét)
空… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 空
- 空 kōng – trống; rỗng
- 空 kòng – để trống; rảnh
- 上空 shàngkōng – bầu trời phía trên
- 填空 tiánkòng – điền vào chỗ trống
- 天空 tiānkōng – bầu trời
- 太空 tàikōng – không gian vũ trụ, ngoài không gian
- 时空 shíkōng – không thời gian
- 真空 zhēnkōng – chân không
- 空中 kōngzhōng – trên không, giữa không trung
- 空儿 kòngr – lúc rảnh; chỗ trống
- 空军 kōngjūn – không quân
- 空军 kōngjūn – không quân
- 空前 kōngqián – chưa từng có
- 空想 kōngxiǎng – ảo tưởng
- 空气 kōngqì – không khí
- 空洞 kōngdòng – hang rỗng; sáo rỗng
- 空白 kòngbái – chỗ trống
- 空虚 kōngxū – trống rỗng
- 空调 kōngtiáo – điều hòa không khí
- 空闲 kòngxián – thời gian rảnh
- 空间 kōngjiān – không gian, khoảng trống
- 有空儿 yǒukòngr – có thời gian rảnh
- 空荡荡 kōngdàngdàng – trống rỗng
- 司空见惯 sīkōngjiànguàn – chuyện thường thấy
HT-07