填空 đọc là tiánkòng, nghĩa là điền vào chỗ trống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
填空
tiánkòng
điền vào chỗ trống
động từ

Ví dụ với 填空

请在括号里填空。
Qǐng zài kuòhào li tiánkòng.
Hãy điền vào chỗ trống trong ngoặc.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp, nhưng ít tách. Dạng bài: 填空题. Còn nghĩa "bổ sung người vào chỗ khuyết" (填补空缺).

Cách viết 填空 (thứ tự nét)

填… nét
空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 填空

ChữPinyinBộ thủSố nét
填tián土13
空kòng穴8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 填空

填空 tiếng Trung là gì?

填空 (tiánkòng) nghĩa là điền vào chỗ trống (động từ).

填空 đọc thế nào?

填空 đọc là tiánkòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 填空 thế nào?

Ví dụ: 请在括号里填空。 (Qǐng zài kuòhào li tiánkòng.) nghĩa là: Hãy điền vào chỗ trống trong ngoặc.

填空 thuộc cấp HSK mấy?

填空 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet