空荡荡 đọc là kōngdàngdàng, nghĩa là trống rỗng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空荡荡
kōngdàngdàng
trống rỗng
tính từ
Ví dụ với 空荡荡
放假了,教室里空荡荡的,一个人也没有。
Fàng jià le, jiàoshì li kōngdàngdàng de, yí ge rén yě méiyǒu.
Được nghỉ rồi, lớp học trống rỗng, chẳng có một ai.
下班后,办公室里空荡荡的,只剩下我。
Xià bān hòu, bàngōngshì li kōngdàngdàng de, zhǐ shèngxia wǒ.
Sau giờ làm, văn phòng trống rỗng, chỉ còn lại mình tôi.
Cách viết 空荡荡 (thứ tự nét)
空… nét
荡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空荡荡
空荡荡 tiếng Trung là gì?
空荡荡 (kōngdàngdàng) nghĩa là trống rỗng (tính từ).
空荡荡 đọc thế nào?
空荡荡 đọc là kōngdàngdàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空荡荡 thế nào?
Ví dụ: 放假了,教室里空荡荡的,一个人也没有。 (Fàng jià le, jiàoshì li kōngdàngdàng de, yí ge rén yě méiyǒu.) nghĩa là: Được nghỉ rồi, lớp học trống rỗng, chẳng có một ai.
空荡荡 thuộc cấp HSK mấy?
空荡荡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.