空想 đọc là kōngxiǎng, nghĩa là ảo tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空想
kōngxiǎng
ảo tưởng
động từ, danh từ
Ví dụ với 空想
光有空想没有行动,梦想是不会实现的。
Guāng yǒu kōngxiǎng méiyǒu xíngdòng, mèngxiǎng shì bú huì shíxiàn de.
Chỉ có ảo tưởng mà không hành động thì ước mơ sẽ không thành hiện thực.
别整天空想了,先把手头的工作做好吧。
Bié zhěngtiān kōngxiǎng le, xiān bǎ shǒutóu de gōngzuò zuòhǎo ba.
Đừng suốt ngày mơ tưởng nữa, hãy làm tốt công việc trước mắt đã.
Cách viết 空想 (thứ tự nét)
空… nét
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空想
空想 tiếng Trung là gì?
空想 (kōngxiǎng) nghĩa là ảo tưởng (động từ, danh từ).
空想 đọc thế nào?
空想 đọc là kōngxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空想 thế nào?
Ví dụ: 光有空想没有行动,梦想是不会实现的。 (Guāng yǒu kōngxiǎng méiyǒu xíngdòng, mèngxiǎng shì bú huì shíxiàn de.) nghĩa là: Chỉ có ảo tưởng mà không hành động thì ước mơ sẽ không thành hiện thực.
空想 thuộc cấp HSK mấy?
空想 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.