空军 đọc là kōngjūn, nghĩa là không quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
空军
kōngjūn
không quân
danh từ
Ví dụ với 空军
他叔叔在空军工作。
Tā shūshu zài kōngjūn gōngzuò.
Chú anh ấy làm việc trong không quân.
Lưu ý khi dùng
Quân chủng hàng không. Cùng nhóm: 海军 (hải quân), 陆军 (lục quân).
Cách viết 空军 (thứ tự nét)
空… nét
军… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 空军
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
| 军 | jūn | 车 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 空军
空军 tiếng Trung là gì?
空军 (kōngjūn) nghĩa là không quân (danh từ).
空军 đọc thế nào?
空军 đọc là kōngjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空军 thế nào?
Ví dụ: 他叔叔在空军工作。 (Tā shūshu zài kōngjūn gōngzuò.) nghĩa là: Chú anh ấy làm việc trong không quân.
空军 thuộc cấp HSK mấy?
空军 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet