军队 đọc là jūnduì, nghĩa là quân đội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
军队
jūnduì
quân đội
danh từ
Ví dụ với 军队
他爸爸以前在军队工作。
Tā bàba yǐqián zài jūnduì gōngzuò.
Bố anh ấy trước đây làm việc trong quân đội.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 支. Chỉ lực lượng vũ trang nói chung; từng người lính là 军人.
Cách viết 军队 (thứ tự nét)
军… nét
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 军队
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 军 | jūn | 车 | 6 |
| 队 | duì | 阝 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 军队
军队 tiếng Trung là gì?
军队 (jūnduì) nghĩa là quân đội (danh từ).
军队 đọc thế nào?
军队 đọc là jūnduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 军队 thế nào?
Ví dụ: 他爸爸以前在军队工作。 (Tā bàba yǐqián zài jūnduì gōngzuò.) nghĩa là: Bố anh ấy trước đây làm việc trong quân đội.
军队 thuộc cấp HSK mấy?
军队 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet