空军 đọc là kōngjūn, nghĩa là không quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空军
kōngjūn
không quân
danh từ
Ví dụ với 空军
航空博物馆展出了空军的老飞机。
Hángkōng bówùguǎn zhǎnchū le kōngjūn de lǎo fēijī.
Bảo tàng hàng không trưng bày những chiếc máy bay cũ của không quân.
他从小想当空军飞行员,所以很爱看飞机。
Tā cóngxiǎo xiǎng dāng kōngjūn fēixíngyuán, suǒyǐ hěn ài kàn fēijī.
Từ nhỏ anh ấy muốn làm phi công không quân nên rất thích ngắm máy bay.
Cách viết 空军 (thứ tự nét)
空… nét
军… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空军
空军 tiếng Trung là gì?
空军 (kōngjūn) nghĩa là không quân (danh từ).
空军 đọc thế nào?
空军 đọc là kōngjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空军 thế nào?
Ví dụ: 航空博物馆展出了空军的老飞机。 (Hángkōng bówùguǎn zhǎnchū le kōngjūn de lǎo fēijī.) nghĩa là: Bảo tàng hàng không trưng bày những chiếc máy bay cũ của không quân.
空军 thuộc cấp HSK mấy?
空军 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.