空虚 đọc là kōngxū, nghĩa là trống rỗng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
空虚
kōngxū
trống rỗng
tính từ

Ví dụ với 空虚

退休以后,他常常觉得生活很空虚。
Tuìxiū yǐhòu, tā chángcháng juéde shēnghuó hěn kōngxū.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường cảm thấy cuộc sống trống rỗng.
每天只刷手机,内心会越来越空虚。
Měitiān zhǐ shuā shǒujī, nèixīn huì yuè lái yuè kōngxū.
Ngày nào cũng chỉ lướt điện thoại, tâm hồn sẽ ngày càng trống rỗng.

Cách viết 空虚 (thứ tự nét)

空… nét
虚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 空虚

空虚 tiếng Trung là gì?

空虚 (kōngxū) nghĩa là trống rỗng (tính từ).

空虚 đọc thế nào?

空虚 đọc là kōngxū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空虚 thế nào?

Ví dụ: 退休以后,他常常觉得生活很空虚。 (Tuìxiū yǐhòu, tā chángcháng juéde shēnghuó hěn kōngxū.) nghĩa là: Sau khi nghỉ hưu, ông ấy thường cảm thấy cuộc sống trống rỗng.

空虚 thuộc cấp HSK mấy?

空虚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.