球 đọc là qiú, thuộc bộ 96 (玉), gồm 11 nét.
球
qiú
Bộ thủ 96 (玉)11 nét
Phân rã chữ 球
⿰王求
Mẹo nhớ chữ 球
CẦN DUYỆT
球 — bộ 王 (ngọc) + 求: viên ngọc tròn → quả cầu, bóng (球) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
球 — bộ 王 (ngọc) + 求: viên ngọc tròn → quả cầu, bóng (球) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 球 (thứ tự nét)
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 球
- 球 qiú – bóng
- 全球 quánqiú – toàn cầu
- 台球 táiqiú – bi-a
- 地球 dìqiú – Trái Đất
- 打球 dǎ qiú – chơi bóng
- 排球 páiqiú – bóng chuyền
- 星球 xīngqiú – hành tinh
- 月球 yuèqiú – mặt trăng (thiên thể)
- 棒球 bàngqiú – bóng chày
- 气球 qìqiú – bóng bay
- 环球 huánqiú – vòng quanh thế giới
- 球员 qiúyuán – cầu thủ
- 球场 qiúchǎng – sân bóng
- 球拍 qiúpāi – vợt
- 球星 qiúxīng – ngôi sao bóng (thể thao)
- 球迷 qiúmí – cổ động viên bóng; fan bóng
- 球队 qiúduì – đội bóng
- 球鞋 qiúxié – giày thể thao
- 皮球 píqiú – quả bóng (cao su, da)
- 篮球 lánqiú – bóng rổ
- 网球 wǎngqiú – quần vợt, tennis; quả bóng tennis
- 足球 zúqiú – bóng đá
- 乒乓球 pīngpāngqiú – bóng bàn
- 羽毛球 yǔmáoqiú – cầu lông
HT-07