球 đọc là qiú, nghĩa là bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
球
qiú
bóng
danh từ

Ví dụ với 球

他有一个球。
Tā yǒu yí ge qiú.
Anh ấy có một quả bóng.

Cách viết 球 (thứ tự nét)

球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 球

球 tiếng Trung là gì?

球 (qiú) nghĩa là bóng (danh từ).

球 đọc thế nào?

球 đọc là qiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 球 thế nào?

Ví dụ: 他有一个球。 (Tā yǒu yí ge qiú.) nghĩa là: Anh ấy có một quả bóng.

球 thuộc cấp HSK mấy?

球 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet