皮球 đọc là píqiú, nghĩa là quả bóng (cao su, da). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
皮球
píqiú
quả bóng (cao su, da)
danh từ

Ví dụ với 皮球

孩子拍着皮球玩。
Háizi pāizhe píqiú wán.
Đứa trẻ vừa chơi vừa đập quả bóng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个. Quả bóng nhỏ cho trẻ chơi. Nghĩa bóng: 踢皮球 (đùn đẩy trách nhiệm).

Cách viết 皮球 (thứ tự nét)

皮… nét
球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 皮球

ChữPinyinBộ thủSố nét
皮pí皮5
球qiú王11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 皮球

皮球 tiếng Trung là gì?

皮球 (píqiú) nghĩa là quả bóng (cao su, da) (danh từ).

皮球 đọc thế nào?

皮球 đọc là píqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 皮球 thế nào?

Ví dụ: 孩子拍着皮球玩。 (Háizi pāizhe píqiú wán.) nghĩa là: Đứa trẻ vừa chơi vừa đập quả bóng.

皮球 thuộc cấp HSK mấy?

皮球 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet