打球 đọc là dǎ qiú, nghĩa là chơi bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
打球
dǎ qiú
chơi bóng
động từ
Ví dụ với 打球
他们在打球。
Tāmen zài dǎ qiú.
Họ đang chơi bóng.
你喜欢打球吗?
Nǐ xǐhuan dǎ qiú ma?
Bạn có thích chơi bóng không?
他们天天在学校打球。
Tāmen tiāntiān zài xuéxiào dǎ qiú.
Họ ngày nào cũng chơi bóng ở trường.
Cách viết 打球 (thứ tự nét)
打… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打球
打球 tiếng Trung là gì?
打球 (dǎ qiú) nghĩa là chơi bóng (động từ).
打球 đọc thế nào?
打球 đọc là dǎ qiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打球 thế nào?
Ví dụ: 他们在打球。 (Tāmen zài dǎ qiú.) nghĩa là: Họ đang chơi bóng.
打球 thuộc cấp HSK mấy?
打球 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.