球员 đọc là qiúyuán, nghĩa là cầu thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
球员
qiúyuán
cầu thủ
danh từ
Ví dụ với 球员
这支球队有二十名球员。
Zhè zhī qiúduì yǒu èrshí míng qiúyuán.
Đội bóng này có hai mươi cầu thủ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 名. Hay gặp: 足球球员, 篮球球员, 职业球员 (cầu thủ chuyên nghiệp).
Cách viết 球员 (thứ tự nét)
球… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 球员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 球 | qiú | 王 | 11 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 球员
球员 tiếng Trung là gì?
球员 (qiúyuán) nghĩa là cầu thủ (danh từ).
球员 đọc thế nào?
球员 đọc là qiúyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 球员 thế nào?
Ví dụ: 这支球队有二十名球员。 (Zhè zhī qiúduì yǒu èrshí míng qiúyuán.) nghĩa là: Đội bóng này có hai mươi cầu thủ.
球员 thuộc cấp HSK mấy?
球员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet