台球 đọc là táiqiú, nghĩa là bi-a. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
台球
táiqiú
bi-a
Hán Việt: đài cầu
danh từ
Ví dụ với 台球
他们在打台球。
Tāmen zài dǎ táiqiú.
Họ đang chơi bi-a.
这家台球厅很大。
Zhè jiā táiqiútīng hěn dà.
Phòng bi-a này rất rộng.
Cách viết 台球 (thứ tự nét)
台… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 台球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 台 | tái | 口 | 5 |
| 球 | qiú | 王 | 11 |
Hỏi nhanh về 台球
台球 tiếng Trung là gì?
台球 (táiqiú) nghĩa là bi-a (danh từ).
台球 đọc thế nào?
台球 đọc là táiqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 台球 thế nào?
Ví dụ: 他们在打台球。 (Tāmen zài dǎ táiqiú.) nghĩa là: Họ đang chơi bi-a.
台球 thuộc cấp HSK mấy?
台球 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.