足球 đọc là zúqiú, nghĩa là bóng đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
足球
zúqiú
bóng đá
danh từ
Ví dụ với 足球
我们去看足球比赛。
Wǒmen qù kàn zúqiú bǐsài.
Chúng ta đi xem trận bóng đá.
Cách viết 足球 (thứ tự nét)
足… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 足球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 足 | zú | 足 | 7 |
| 球 | qiú | 王 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 足球
足球 tiếng Trung là gì?
足球 (zúqiú) nghĩa là bóng đá (danh từ).
足球 đọc thế nào?
足球 đọc là zúqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 足球 thế nào?
Ví dụ: 我们去看足球比赛。 (Wǒmen qù kàn zúqiú bǐsài.) nghĩa là: Chúng ta đi xem trận bóng đá.
足球 thuộc cấp HSK mấy?
足球 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet