乒乓球 đọc là pīngpāngqiú, nghĩa là bóng bàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
乒乓球
pīngpāngqiú
bóng bàn
danh từ

Ví dụ với 乒乓球

他喜欢打乒乓球。
Tā xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.
Anh ấy thích chơi bóng bàn.
我们去体育馆打乒乓球吧。
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ pīngpāngqiú ba.
Chúng ta đến nhà thi đấu chơi bóng bàn đi.

Cách viết 乒乓球 (thứ tự nét)

乒… nét
乓… nét
球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 乒乓球

ChữPinyinBộ thủSố nét
乒pīng
乓pāng
球qiú王11

Hỏi nhanh về 乒乓球

乒乓球 tiếng Trung là gì?

乒乓球 (pīngpāngqiú) nghĩa là bóng bàn (danh từ).

乒乓球 đọc thế nào?

乒乓球 đọc là pīngpāngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乒乓球 thế nào?

Ví dụ: 他喜欢打乒乓球。 (Tā xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.) nghĩa là: Anh ấy thích chơi bóng bàn.

乒乓球 thuộc cấp HSK mấy?

乒乓球 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.