法 đọc là fǎ, thuộc bộ 85 (水), gồm 8 nét.
法
fǎ
Bộ thủ 85 (水)8 nét
Phân rã chữ 法
⿰氵去
Cách viết 法 (thứ tự nét)
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 法
- 法 fǎ – luật; phép, cách; (viết tắt) Pháp
- 不法 bùfǎ – phạm pháp
- 书法 shūfǎ – thư pháp
- 依法 yīfǎ – theo pháp luật
- 依法 yīfǎ – theo pháp luật
- 做法 zuòfǎ – cách làm
- 刑法 xíngfǎ – hình luật
- 办法 bànfǎ – cách, biện pháp
- 司法 sīfǎ – tư pháp
- 合法 héfǎ – hợp pháp
- 宪法 xiànfǎ – hiến pháp
- 想法 xiǎngfǎ – ý nghĩ, cách nghĩ; ý kiến
- 手法 shǒufǎ – thủ pháp, kỹ thuật thể hiện
- 执法 zhífǎ – thực thi pháp luật
- 方法 fāngfǎ – phương pháp
- 无法 wúfǎ – không thể, không có cách
- 法人 fǎrén – pháp nhân
- 法则 fǎzé – quy luật, phép tắc
- 法制 fǎzhì – pháp chế
- 法制 fǎzhì – pháp chế
- 法官 fǎguān – thẩm phán, quan tòa
- 法定 fǎdìng – theo quy định pháp luật
- 没法儿 méifǎr – chịu, hết cách
- 想方设法 xiǎngfāngshèfǎ – tìm mọi cách
HT-07