法则 đọc là fǎzé, nghĩa là quy luật, phép tắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
法则
fǎzé
quy luật, phép tắc
danh từ
Ví dụ với 法则
自然界有它自己的生存法则。
Zìránjiè yǒu tā zìjǐ de shēngcún fǎzé.
Giới tự nhiên có quy luật sinh tồn riêng của nó.
做生意要遵守市场的基本法则。
Zuò shēngyi yào zūnshǒu shìchǎng de jīběn fǎzé.
Làm ăn phải tuân thủ quy tắc cơ bản của thị trường.
Cách viết 法则 (thứ tự nét)
法… nét
则… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 法则
法则 tiếng Trung là gì?
法则 (fǎzé) nghĩa là quy luật, phép tắc (danh từ).
法则 đọc thế nào?
法则 đọc là fǎzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法则 thế nào?
Ví dụ: 自然界有它自己的生存法则。 (Zìránjiè yǒu tā zìjǐ de shēngcún fǎzé.) nghĩa là: Giới tự nhiên có quy luật sinh tồn riêng của nó.
法则 thuộc cấp HSK mấy?
法则 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.