法 đọc là fǎ, nghĩa là luật; phép, cách; (viết tắt) Pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
法
fǎ
luật; phép, cách; (viết tắt) Pháp
danh từBộ thủ 氵8 nét

Ví dụ với 法

这个学习方法很好。
Zhège xuéxí fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp học này rất hay.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường nằm trong từ ghép: 法律 (pháp luật), 办法, 方法 (cách), 法国 (nước Pháp), 法语 (tiếng Pháp).

Cách viết 法 (thứ tự nét)

法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 法

法 tiếng Trung là gì?

法 (fǎ) nghĩa là luật; phép, cách; (viết tắt) Pháp (danh từ).

法 đọc thế nào?

法 đọc là fǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 法 thế nào?

Ví dụ: 这个学习方法很好。 (Zhège xuéxí fāngfǎ hěn hǎo.) nghĩa là: Phương pháp học này rất hay.

法 thuộc cấp HSK mấy?

法 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet