法制 đọc là fǎzhì, nghĩa là pháp chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
法制
fǎzhì
pháp chế
danh từ
Ví dụ với 法制
学校每年都会开展法制教育活动。
Xuéxiào měi nián dōu huì kāizhǎn fǎzhì jiàoyù huódòng.
Hằng năm nhà trường đều tổ chức hoạt động giáo dục pháp luật.
社区请律师来讲解法制知识,居民听得很认真。
Shèqū qǐng lǜshī lái jiǎngjiě fǎzhì zhīshi, jūmín tīng de hěn rènzhēn.
Khu dân cư mời luật sư đến giảng về kiến thức pháp luật, cư dân nghe rất chăm chú.
Cách viết 法制 (thứ tự nét)
法… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 法制
法制 tiếng Trung là gì?
法制 (fǎzhì) nghĩa là pháp chế (danh từ).
法制 đọc thế nào?
法制 đọc là fǎzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法制 thế nào?
Ví dụ: 学校每年都会开展法制教育活动。 (Xuéxiào měi nián dōu huì kāizhǎn fǎzhì jiàoyù huódòng.) nghĩa là: Hằng năm nhà trường đều tổ chức hoạt động giáo dục pháp luật.
法制 thuộc cấp HSK mấy?
法制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.