合法 đọc là héfǎ, nghĩa là hợp pháp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
合法
héfǎ
hợp pháp
tính từ

Ví dụ với 合法

这样做是合法的。
Zhèyàng zuò shì héfǎ de.
Làm như vậy là hợp pháp.

Cách viết 合法 (thứ tự nét)

合… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 合法

ChữPinyinBộ thủSố nét
合hé口6
法fǎ水8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 合法

合法 tiếng Trung là gì?

合法 (héfǎ) nghĩa là hợp pháp (tính từ).

合法 đọc thế nào?

合法 đọc là héfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 合法 thế nào?

Ví dụ: 这样做是合法的。 (Zhèyàng zuò shì héfǎ de.) nghĩa là: Làm như vậy là hợp pháp.

合法 thuộc cấp HSK mấy?

合法 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet