法定 đọc là fǎdìng, nghĩa là theo quy định pháp luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
法定
fǎdìng
theo quy định pháp luật
Hán Việt: pháp định
tính từ
Ví dụ với 法定
法定结婚年龄是二十岁。
Fǎdìng jiéhūn niánlíng shì èrshí suì.
Tuổi kết hôn theo luật định là hai mươi tuổi.
春节是法定假日。
Chūnjié shì fǎdìng jiàrì.
Tết là ngày nghỉ theo luật định.
Cách viết 法定 (thứ tự nét)
法… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 法定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 法 | fǎ | 氵 | 8 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 法定
法定 tiếng Trung là gì?
法定 (fǎdìng) nghĩa là theo quy định pháp luật (tính từ).
法定 đọc thế nào?
法定 đọc là fǎdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 法定 thế nào?
Ví dụ: 法定结婚年龄是二十岁。 (Fǎdìng jiéhūn niánlíng shì èrshí suì.) nghĩa là: Tuổi kết hôn theo luật định là hai mươi tuổi.
法定 thuộc cấp HSK mấy?
法定 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.