想方设法 đọc là xiǎngfāngshèfǎ, nghĩa là tìm mọi cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tìm mọi cách
thành ngữ

Ví dụ với 想方设法

为了让客户满意,团队想方设法改进了方案。
Wèile ràng kèhù mǎnyì, tuánduì xiǎngfāngshèfǎ gǎijìn le fāng'àn.
Để khách hàng hài lòng, cả nhóm đã tìm mọi cách cải tiến phương án.
妈妈想方设法让孩子多吃蔬菜。
Māma xiǎngfāngshèfǎ ràng háizi duō chī shūcài.
Mẹ tìm đủ mọi cách để con ăn nhiều rau hơn.

Cách viết 想方设法 (thứ tự nét)

想… nét
方… nét
设… nét
法… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 想方设法

想方设法 tiếng Trung là gì?

想方设法 (xiǎngfāngshèfǎ) nghĩa là tìm mọi cách (thành ngữ).

想方设法 đọc thế nào?

想方设法 đọc là xiǎngfāngshèfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 想方设法 thế nào?

Ví dụ: 为了让客户满意,团队想方设法改进了方案。 (Wèile ràng kèhù mǎnyì, tuánduì xiǎngfāngshèfǎ gǎijìn le fāng'àn.) nghĩa là: Để khách hàng hài lòng, cả nhóm đã tìm mọi cách cải tiến phương án.

想方设法 thuộc cấp HSK mấy?

想方设法 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.