改 đọc là gǎi, thuộc bộ 66 (攴), gồm 7 nét.

改
gǎi
Bộ thủ 66 (攴)7 nét

Phân rã chữ 改

⿰己攵

Mẹo nhớ chữ 改

CẦN DUYỆT
改 — 攵 (tay cầm roi) + 己 (bản thân): tự chỉnh mình → sửa đổi (改) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 改 (thứ tự nét)

改… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 改

HT-07