改 đọc là gǎi, thuộc bộ 66 (攴), gồm 7 nét.
改
gǎi
Bộ thủ 66 (攴)7 nét
Phân rã chữ 改
⿰己攵
Mẹo nhớ chữ 改
CẦN DUYỆT
改 — 攵 (tay cầm roi) + 己 (bản thân): tự chỉnh mình → sửa đổi (改) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
改 — 攵 (tay cầm roi) + 己 (bản thân): tự chỉnh mình → sửa đổi (改) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 改 (thứ tự nét)
改… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 改
- 改 gǎi – sửa, đổi
- 修改 xiūgǎi – sửa đổi; chỉnh sửa
- 改动 gǎidòng – sửa đổi
- 改变 gǎibiàn – thay đổi
- 改善 gǎishàn – cải thiện
- 改天 gǎitiān – hôm khác, để hôm khác
- 改日 gǎirì – hôm khác
- 改正 gǎizhèng – sửa, chỉnh lại (lỗi, thói quen)
- 改版 gǎibǎn – đổi phiên bản
- 改编 gǎibiān – chuyển thể, cải biên
- 改良 gǎiliáng – cải tiến
- 改装 gǎizhuāng – cải tạo, sửa lại
- 改装 gǎizhuāng – cải tạo, lắp đặt lại
- 改观 gǎiguān – thay đổi diện mạo
- 改进 gǎijìn – cải tiến
- 改造 gǎizào – cải tạo, cải biến
- 改革 gǎigé – cải cách
- 更改 gēnggǎi – thay đổi
- 改邪归正 gǎixiéguīzhèng – cải tà quy chính
HT-07