改观 đọc là gǎiguān, nghĩa là thay đổi diện mạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改观
gǎiguān
thay đổi diện mạo
động từ
Ví dụ với 改观
经过整修,这条老街的面貌大有改观。
Jīngguò zhěngxiū, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào dà yǒu gǎiguān.
Sau khi tu sửa, con phố cũ này đã thay đổi diện mạo rất nhiều.
换了新老师以后,班里的学习风气有了很大改观。
Huàn le xīn lǎoshī yǐhòu, bān li de xuéxí fēngqì yǒu le hěn dà gǎiguān.
Sau khi đổi giáo viên mới, không khí học tập của lớp đã thay đổi hẳn diện mạo.
Cách viết 改观 (thứ tự nét)
改… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改观
改观 tiếng Trung là gì?
改观 (gǎiguān) nghĩa là thay đổi diện mạo (động từ).
改观 đọc thế nào?
改观 đọc là gǎiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改观 thế nào?
Ví dụ: 经过整修,这条老街的面貌大有改观。 (Jīngguò zhěngxiū, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào dà yǒu gǎiguān.) nghĩa là: Sau khi tu sửa, con phố cũ này đã thay đổi diện mạo rất nhiều.
改观 thuộc cấp HSK mấy?
改观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.