改版 đọc là gǎibǎn, nghĩa là đổi phiên bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改版
gǎibǎn
đổi phiên bản
động từ
Ví dụ với 改版
这个手机应用改版以后,用起来更方便了。
Zhège shǒujī yìngyòng gǎibǎn yǐhòu, yòng qǐlai gèng fāngbiàn le.
Ứng dụng điện thoại này sau khi đổi phiên bản dùng tiện hơn hẳn.
这本教材今年改版了,增加了很多练习。
Zhè běn jiàocái jīnnián gǎibǎn le, zēngjiā le hěn duō liànxí.
Cuốn giáo trình này năm nay đã đổi phiên bản, bổ sung thêm nhiều bài tập.
Cách viết 改版 (thứ tự nét)
改… nét
版… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改版
改版 tiếng Trung là gì?
改版 (gǎibǎn) nghĩa là đổi phiên bản (động từ).
改版 đọc thế nào?
改版 đọc là gǎibǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改版 thế nào?
Ví dụ: 这个手机应用改版以后,用起来更方便了。 (Zhège shǒujī yìngyòng gǎibǎn yǐhòu, yòng qǐlai gèng fāngbiàn le.) nghĩa là: Ứng dụng điện thoại này sau khi đổi phiên bản dùng tiện hơn hẳn.
改版 thuộc cấp HSK mấy?
改版 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.