改正 đọc là gǎizhèng, nghĩa là sửa, chỉnh lại (lỗi, thói quen). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
改正
gǎizhèng
sửa, chỉnh lại (lỗi, thói quen)
động từ

Ví dụ với 改正

你要改正这个习惯。
Nǐ yào gǎizhèng zhège xíguàn.
Bạn nên sửa thói quen này.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ là lỗi, thói quen xấu: 改正错误, 改正缺点.

Cách viết 改正 (thứ tự nét)

改… nét
正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 改正

ChữPinyinBộ thủSố nét
改gǎi攵7
正zhèng止5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 改正

改正 tiếng Trung là gì?

改正 (gǎizhèng) nghĩa là sửa, chỉnh lại (lỗi, thói quen) (động từ).

改正 đọc thế nào?

改正 đọc là gǎizhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改正 thế nào?

Ví dụ: 你要改正这个习惯。 (Nǐ yào gǎizhèng zhège xíguàn.) nghĩa là: Bạn nên sửa thói quen này.

改正 thuộc cấp HSK mấy?

改正 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet