改邪归正 đọc là gǎixiéguīzhèng, nghĩa là cải tà quy chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改邪归正
gǎixiéguīzhèng
cải tà quy chính
thành ngữ
Ví dụ với 改邪归正
他年轻时犯过错,后来改邪归正,开了家面馆。
Tā niánqīng shí fàn guo cuò, hòulái gǎixiéguīzhèng, kāi le jiā miànguǎn.
Hồi trẻ anh ấy từng phạm lỗi, sau này cải tà quy chính, mở một quán mì.
电影里的小偷最后改邪归正,当了老师。
Diànyǐng li de xiǎotōu zuìhòu gǎixiéguīzhèng, dāng le lǎoshī.
Tên trộm trong phim cuối cùng đã hoàn lương, làm thầy giáo.
Cách viết 改邪归正 (thứ tự nét)
改… nét
邪… nét
归… nét
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改邪归正
改邪归正 tiếng Trung là gì?
改邪归正 (gǎixiéguīzhèng) nghĩa là cải tà quy chính (thành ngữ).
改邪归正 đọc thế nào?
改邪归正 đọc là gǎixiéguīzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改邪归正 thế nào?
Ví dụ: 他年轻时犯过错,后来改邪归正,开了家面馆。 (Tā niánqīng shí fàn guo cuò, hòulái gǎixiéguīzhèng, kāi le jiā miànguǎn.) nghĩa là: Hồi trẻ anh ấy từng phạm lỗi, sau này cải tà quy chính, mở một quán mì.
改邪归正 thuộc cấp HSK mấy?
改邪归正 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.