改编 đọc là gǎibiān, nghĩa là chuyển thể, cải biên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
改编
gǎibiān
chuyển thể, cải biên
Hán Việt: cải biên
động từ
Ví dụ với 改编
这部电影是根据小说改编的。
Zhè bù diànyǐng shì gēnjù xiǎoshuō gǎibiān de.
Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.
他把这首歌改编成了新版本。
Tā bǎ zhè shǒu gē gǎibiān chéng le xīn bǎnběn.
Anh ấy phối lại bài hát này thành phiên bản mới.
Cách viết 改编 (thứ tự nét)
改… nét
编… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 改编
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 改 | gǎi | 攵 | 7 |
| 编 | biān | 纟 | 12 |
Hỏi nhanh về 改编
改编 tiếng Trung là gì?
改编 (gǎibiān) nghĩa là chuyển thể, cải biên (động từ).
改编 đọc thế nào?
改编 đọc là gǎibiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改编 thế nào?
Ví dụ: 这部电影是根据小说改编的。 (Zhè bù diànyǐng shì gēnjù xiǎoshuō gǎibiān de.) nghĩa là: Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.
改编 thuộc cấp HSK mấy?
改编 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.