改造 đọc là gǎizào, nghĩa là cải tạo, cải biến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
改造
gǎizào
cải tạo, cải biến
động từ

Ví dụ với 改造

这条老街正在改造。
Zhè tiáo lǎo jiē zhèngzài gǎizào.
Con phố cổ này đang được cải tạo.

Cách viết 改造 (thứ tự nét)

改… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 改造

ChữPinyinBộ thủSố nét
改gǎi攴7
造zào辵10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 改造

改造 tiếng Trung là gì?

改造 (gǎizào) nghĩa là cải tạo, cải biến (động từ).

改造 đọc thế nào?

改造 đọc là gǎizào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改造 thế nào?

Ví dụ: 这条老街正在改造。 (Zhè tiáo lǎo jiē zhèngzài gǎizào.) nghĩa là: Con phố cổ này đang được cải tạo.

改造 thuộc cấp HSK mấy?

改造 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet