改良 đọc là gǎiliáng, nghĩa là cải tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改良
gǎiliáng
cải tiến
động từ
Ví dụ với 改良
农民改良了土壤,今年的收成更好了。
Nóngmín gǎiliáng le tǔrǎng, jīnnián de shōucheng gèng hǎo le.
Nông dân đã cải tạo đất, vụ mùa năm nay tốt hơn.
工程师改良了生产工艺,产品的质量提高了不少。
Gōngchéngshī gǎiliáng le shēngchǎn gōngyì, chǎnpǐn de zhìliàng tígāo le bù shǎo.
Kỹ sư cải tiến quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm tăng lên không ít.
Cách viết 改良 (thứ tự nét)
改… nét
良… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改良
改良 tiếng Trung là gì?
改良 (gǎiliáng) nghĩa là cải tiến (động từ).
改良 đọc thế nào?
改良 đọc là gǎiliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改良 thế nào?
Ví dụ: 农民改良了土壤,今年的收成更好了。 (Nóngmín gǎiliáng le tǔrǎng, jīnnián de shōucheng gèng hǎo le.) nghĩa là: Nông dân đã cải tạo đất, vụ mùa năm nay tốt hơn.
改良 thuộc cấp HSK mấy?
改良 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.