更改 đọc là gēnggǎi, nghĩa là thay đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
更改
gēnggǎi
thay đổi
động từ

Ví dụ với 更改

如果要更改预订时间,请提前一天联系我们。
Rúguǒ yào gēnggǎi yùdìng shíjiān, qǐng tíqián yì tiān liánxì wǒmen.
Nếu muốn thay đổi thời gian đặt trước, xin liên hệ chúng tôi trước một ngày.
他临时更改了旅行计划,决定去海边放松几天。
Tā línshí gēnggǎi le lǚxíng jìhuà, juédìng qù hǎibiān fàngsōng jǐ tiān.
Anh ấy tạm thời thay đổi kế hoạch du lịch, quyết định ra biển thư giãn mấy ngày.

Cách viết 更改 (thứ tự nét)

更… nét
改… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 更改

更改 tiếng Trung là gì?

更改 (gēnggǎi) nghĩa là thay đổi (động từ).

更改 đọc thế nào?

更改 đọc là gēnggǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 更改 thế nào?

Ví dụ: 如果要更改预订时间,请提前一天联系我们。 (Rúguǒ yào gēnggǎi yùdìng shíjiān, qǐng tíqián yì tiān liánxì wǒmen.) nghĩa là: Nếu muốn thay đổi thời gian đặt trước, xin liên hệ chúng tôi trước một ngày.

更改 thuộc cấp HSK mấy?

更改 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.