心 đọc là xīn, thuộc bộ 61 (心), gồm 4 nét.
心
xīn
Bộ thủ 61 (心)4 nét
Cách viết 心 (thứ tự nét)
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 心
- 心 xīn – tim; lòng
- 专心 zhuānxīn – chuyên tâm, tập trung
- 中心 zhōngxīn – trung tâm
- 伤心 shāngxīn – đau lòng; buồn
- 信心 xìnxīn – niềm tin, sự tự tin
- 关心 guānxīn – quan tâm
- 内心 nèixīn – nội tâm; trong lòng
- 决心 juéxīn – quyết tâm
- 小心 xiǎoxīn – cẩn thận
- 开心 kāixīn – vui vẻ
- 心中 xīnzhōng – trong lòng, trong tâm
- 心底 xīndǐ – đáy lòng
- 心态 xīntài – tâm thế, tâm lý
- 心情 xīnqíng – tâm trạng
- 心愿 xīnyuàn – tâm nguyện, điều ước
- 心灵 xīnlíng – tâm hồn
- 心爱 xīn'ài – yêu quý, thương yêu
- 心理 xīnlǐ – tâm lý
- 心疼 xīnténg – xót, thương; tiếc của
- 心目 xīnmù – trong lòng, trong mắt
- 心脏 xīnzàng – tim
- 心里 xīnli – trong lòng
- 恶心 ěxin – buồn nôn; ghê tởm
- 担心 dānxīn – lo lắng
HT-07