心爱 đọc là xīn'ài, nghĩa là yêu quý, thương yêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
心爱
xīn'ài
yêu quý, thương yêu
Hán Việt: tâm ái
tính từ
Ví dụ với 心爱
这是她心爱的玩具。
Zhè shì tā xīn'ài de wánjù.
Đây là món đồ chơi cô bé yêu quý.
他送给心爱的人一朵花。
Tā sòng gěi xīn'ài de rén yì duǒ huā.
Anh tặng người yêu một bông hoa.
Cách viết 心爱 (thứ tự nét)
心… nét
爱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 心爱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 心 | xīn | 心 | 4 |
| 爱 | ài | 爫 | 10 |
Hỏi nhanh về 心爱
心爱 tiếng Trung là gì?
心爱 (xīn'ài) nghĩa là yêu quý, thương yêu (tính từ).
心爱 đọc thế nào?
心爱 đọc là xīn'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心爱 thế nào?
Ví dụ: 这是她心爱的玩具。 (Zhè shì tā xīn'ài de wánjù.) nghĩa là: Đây là món đồ chơi cô bé yêu quý.
心爱 thuộc cấp HSK mấy?
心爱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.