心理 đọc là xīnlǐ, nghĩa là tâm lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
心理
xīnlǐ
tâm lý
danh từ

Ví dụ với 心理

他的心理压力很大。
Tā de xīnlǐ yālì hěn dà.
Áp lực tâm lý của anh ấy rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 心理压力, 心理医生, 心理健康. Khác 心情 (tâm trạng).

Cách viết 心理 (thứ tự nét)

心… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心理

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
理lǐ王11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 心理

心理 tiếng Trung là gì?

心理 (xīnlǐ) nghĩa là tâm lý (danh từ).

心理 đọc thế nào?

心理 đọc là xīnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心理 thế nào?

Ví dụ: 他的心理压力很大。 (Tā de xīnlǐ yālì hěn dà.) nghĩa là: Áp lực tâm lý của anh ấy rất lớn.

心理 thuộc cấp HSK mấy?

心理 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet