心灵 đọc là xīnlíng, nghĩa là tâm hồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
心灵
xīnlíng
tâm hồn

Hán Việt: tâm linh

danh từ

Ví dụ với 心灵

音乐能净化心灵。
Yīnyuè néng jìnghuà xīnlíng.
Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn.
孩子的心灵很纯洁。
Háizi de xīnlíng hěn chúnjié.
Tâm hồn đứa trẻ rất trong sáng.

Cách viết 心灵 (thứ tự nét)

心… nét
灵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心灵

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
灵líng彐7

Hỏi nhanh về 心灵

心灵 tiếng Trung là gì?

心灵 (xīnlíng) nghĩa là tâm hồn (danh từ).

心灵 đọc thế nào?

心灵 đọc là xīnlíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心灵 thế nào?

Ví dụ: 音乐能净化心灵。 (Yīnyuè néng jìnghuà xīnlíng.) nghĩa là: Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn.

心灵 thuộc cấp HSK mấy?

心灵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.