心脏 đọc là xīnzàng, nghĩa là tim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
心脏
xīnzàng
tim
Hán Việt: tâm tạng
danh từ
Ví dụ với 心脏
他心脏不太好。
Tā xīnzàng bú tài hǎo.
Tim anh ấy không tốt lắm.
运动对心脏有好处。
Yùndòng duì xīnzàng yǒu hǎochù.
Vận động có lợi cho tim.
Cách viết 心脏 (thứ tự nét)
心… nét
脏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 心脏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 心 | xīn | 心 | 4 |
| 脏 | zàng | 130 (肉) | 10 |
Hỏi nhanh về 心脏
心脏 tiếng Trung là gì?
心脏 (xīnzàng) nghĩa là tim (danh từ).
心脏 đọc thế nào?
心脏 đọc là xīnzàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心脏 thế nào?
Ví dụ: 他心脏不太好。 (Tā xīnzàng bú tài hǎo.) nghĩa là: Tim anh ấy không tốt lắm.
心脏 thuộc cấp HSK mấy?
心脏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.