心愿 đọc là xīnyuàn, nghĩa là tâm nguyện, điều ước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
心愿
xīnyuàn
tâm nguyện, điều ước

Hán Việt: tâm nguyện

danh từ

Ví dụ với 心愿

我的心愿是环游世界。
Wǒ de xīnyuàn shì huányóu shìjiè.
Điều ước của tôi là đi vòng quanh thế giới.
他终于实现了心愿。
Tā zhōngyú shíxiàn le xīnyuàn.
Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước nguyện.

Cách viết 心愿 (thứ tự nét)

心… nét
愿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心愿

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
愿yuàn心14

Hỏi nhanh về 心愿

心愿 tiếng Trung là gì?

心愿 (xīnyuàn) nghĩa là tâm nguyện, điều ước (danh từ).

心愿 đọc thế nào?

心愿 đọc là xīnyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心愿 thế nào?

Ví dụ: 我的心愿是环游世界。 (Wǒ de xīnyuàn shì huányóu shìjiè.) nghĩa là: Điều ước của tôi là đi vòng quanh thế giới.

心愿 thuộc cấp HSK mấy?

心愿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.