心目 đọc là xīnmù, nghĩa là trong lòng, trong mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
心目
xīnmù
trong lòng, trong mắt
Hán Việt: tâm mục
danh từ
Ví dụ với 心目
他在我心目中是英雄。
Tā zài wǒ xīnmù zhōng shì yīngxióng.
Trong lòng tôi anh ấy là anh hùng.
老师在学生心目中很重要。
Lǎoshī zài xuésheng xīnmù zhōng hěn zhòngyào.
Thầy cô rất quan trọng trong lòng học sinh.
Cách viết 心目 (thứ tự nét)
心… nét
目… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 心目
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 心 | xīn | 心 | 4 |
| 目 | mù | 目 | 5 |
Hỏi nhanh về 心目
心目 tiếng Trung là gì?
心目 (xīnmù) nghĩa là trong lòng, trong mắt (danh từ).
心目 đọc thế nào?
心目 đọc là xīnmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心目 thế nào?
Ví dụ: 他在我心目中是英雄。 (Tā zài wǒ xīnmù zhōng shì yīngxióng.) nghĩa là: Trong lòng tôi anh ấy là anh hùng.
心目 thuộc cấp HSK mấy?
心目 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.