恶心 đọc là ěxin, nghĩa là buồn nôn; ghê tởm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
恶心
ěxin
buồn nôn; ghê tởm
tính từ; động từ
Ví dụ với 恶心
我吃了太多,有点儿恶心。
Wǒ chī le tài duō, yǒudiǎnr ěxin.
Tôi ăn nhiều quá, hơi buồn nôn.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cảm giác buồn nôn hoặc điều khiến người ta ghê tởm; khẩu ngữ còn dùng để chê điều khó chịu.
Cách viết 恶心 (thứ tự nét)
恶… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恶心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恶 | ě | 心 | 10 |
| 心 | xin | 心 | 4 |
Hỏi nhanh về 恶心
恶心 tiếng Trung là gì?
恶心 (ěxin) nghĩa là buồn nôn; ghê tởm (tính từ; động từ).
恶心 đọc thế nào?
恶心 đọc là ěxin. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恶心 thế nào?
Ví dụ: 我吃了太多,有点儿恶心。 (Wǒ chī le tài duō, yǒudiǎnr ěxin.) nghĩa là: Tôi ăn nhiều quá, hơi buồn nôn.
恶心 thuộc cấp HSK mấy?
恶心 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet