心底 đọc là xīndǐ, nghĩa là đáy lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
心底
xīndǐ
đáy lòng

Hán Việt: tâm để

danh từ

Ví dụ với 心底

这句话说出了我的心底话。
Zhè jù huà shuō chū le wǒ de xīndǐhuà.
Câu này nói lên tiếng lòng của tôi.
他从心底感谢你。
Tā cóng xīndǐ gǎnxiè nǐ.
Anh ấy cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.

Cách viết 心底 (thứ tự nét)

心… nét
底… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心底

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn心4
底dǐ广8

Hỏi nhanh về 心底

心底 tiếng Trung là gì?

心底 (xīndǐ) nghĩa là đáy lòng (danh từ).

心底 đọc thế nào?

心底 đọc là xīndǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心底 thế nào?

Ví dụ: 这句话说出了我的心底话。 (Zhè jù huà shuō chū le wǒ de xīndǐhuà.) nghĩa là: Câu này nói lên tiếng lòng của tôi.

心底 thuộc cấp HSK mấy?

心底 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.