当 đọc là dāng, thuộc bộ 58 (彐), gồm 6 nét.
当
dāng
Bộ thủ 58 (彐)6 nét
Phân rã chữ 当
⿱⺌彐
Cách viết 当 (thứ tự nét)
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 当
- 当 dāng – làm, đảm nhiệm; khi, lúc
- 当 dàng – coi là, tưởng là; thích hợp
- 上当 shàngdàng – bị lừa, mắc bẫy
- 应当 yīngdāng – nên; cần phải
- 当下 dāngxià – hiện tại, lúc này
- 当中 dāngzhōng – trong số, ở giữa
- 当今 dāngjīn – ngày nay, hiện nay
- 当代 dāngdài – thời nay, đương đại
- 当作 dàngzuò – coi như, xem là
- 当初 dāngchū – lúc đầu, hồi đó
- 当前 dāngqián – trước mắt, hiện nay
- 当地 dāngdì – địa phương, tại chỗ
- 当场 dāngchǎng – ngay tại chỗ, tại hiện trường
- 当天 dàngtiān – ngay hôm đó, trong ngày
- 当年 dāngnián – năm ấy, thuở ấy
- 当成 dàngchéng – coi như, xem là
- 当时 dāngshí – lúc đó, hồi đó
- 当然 dāngrán – đương nhiên, tất nhiên
- 当选 dāngxuǎn – được bầu, đắc cử
- 当面 dāngmiàn – trực tiếp, trước mặt
- 恰当 qiàdàng – thích hợp, thỏa đáng
- 相当 xiāngdāng – khá; tương đương
- 适当 shìdàng – thích đáng, vừa phải
- 不敢当 bùgǎndāng – không dám nhận (lời khen, sự đãi ngộ)
HT-07