当成 đọc là dàngchéng, nghĩa là coi như, xem là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当成
dàngchéng
coi như, xem là
động từ
Ví dụ với 当成
他把我当成了他的哥哥。
Tā bǎ wǒ dàngchéng le tā de gēge.
Anh ấy nhận nhầm tôi là anh trai của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 把A当成B (coi A là B): 把朋友当成家人; cũng có thể là nhận nhầm (把盐当成糖: tưởng muối là đường); gần 当作, 看作.
Cách viết 当成 (thứ tự nét)
当… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dàng | ⺌ | 6 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当成
当成 tiếng Trung là gì?
当成 (dàngchéng) nghĩa là coi như, xem là (động từ).
当成 đọc thế nào?
当成 đọc là dàngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当成 thế nào?
Ví dụ: 他把我当成了他的哥哥。 (Tā bǎ wǒ dàngchéng le tā de gēge.) nghĩa là: Anh ấy nhận nhầm tôi là anh trai của anh ấy.
当成 thuộc cấp HSK mấy?
当成 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet