当作 đọc là dàngzuò, nghĩa là coi như, xem là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当作
dàngzuò
coi như, xem là
động từ
Ví dụ với 当作
你可以把这个当作礼物。
Nǐ kěyǐ bǎ zhège dàngzuò lǐwù.
Bạn cứ coi đây là món quà.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 把A当作B; gần 当成 (khẩu ngữ hơn), 看作 (văn viết hơn).
Cách viết 当作 (thứ tự nét)
当… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dàng | ⺌ | 6 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当作
当作 tiếng Trung là gì?
当作 (dàngzuò) nghĩa là coi như, xem là (động từ).
当作 đọc thế nào?
当作 đọc là dàngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当作 thế nào?
Ví dụ: 你可以把这个当作礼物。 (Nǐ kěyǐ bǎ zhège dàngzuò lǐwù.) nghĩa là: Bạn cứ coi đây là món quà.
当作 thuộc cấp HSK mấy?
当作 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet