当面 đọc là dāngmiàn, nghĩa là trực tiếp, trước mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当面
dāngmiàn
trực tiếp, trước mặt
Hán Việt: đương diện
phó từ
Ví dụ với 当面
有话请当面说。
Yǒu huà qǐng dāngmiàn shuō.
Có gì xin nói trực tiếp.
我想当面谢谢你。
Wǒ xiǎng dāngmiàn xièxie nǐ.
Tôi muốn trực tiếp cảm ơn bạn.
Cách viết 当面 (thứ tự nét)
当… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Hỏi nhanh về 当面
当面 tiếng Trung là gì?
当面 (dāngmiàn) nghĩa là trực tiếp, trước mặt (phó từ).
当面 đọc thế nào?
当面 đọc là dāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当面 thế nào?
Ví dụ: 有话请当面说。 (Yǒu huà qǐng dāngmiàn shuō.) nghĩa là: Có gì xin nói trực tiếp.
当面 thuộc cấp HSK mấy?
当面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.