应当 đọc là yīngdāng, nghĩa là nên; cần phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
应当
yīngdāng
nên; cần phải
động từ
Ví dụ với 应当
孩子应当早点儿睡觉。
Háizi yīngdāng zǎo diǎnr shuìjiào.
Trẻ con nên đi ngủ sớm.
Lưu ý khi dùng
Đồng nghĩa 应该, trang trọng hơn, thường gặp trong văn viết.
Cách viết 应当 (thứ tự nét)
应… nét
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 应当
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 应 | yīng | 广 | 7 |
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 应当
应当 tiếng Trung là gì?
应当 (yīngdāng) nghĩa là nên; cần phải (động từ).
应当 đọc thế nào?
应当 đọc là yīngdāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应当 thế nào?
Ví dụ: 孩子应当早点儿睡觉。 (Háizi yīngdāng zǎo diǎnr shuìjiào.) nghĩa là: Trẻ con nên đi ngủ sớm.
应当 thuộc cấp HSK mấy?
应当 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet