当中 đọc là dāngzhōng, nghĩa là trong số, ở giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
当中
dāngzhōng
trong số, ở giữa
danh từ
Ví dụ với 当中
这些书当中有两本是新的。
Zhèxiē shū dāngzhōng yǒu liǎng běn shì xīn de.
Trong số những cuốn sách này có hai cuốn mới.
Cách viết 当中 (thứ tự nét)
当… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | 彐 | 6 |
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
Từ liên quan
- 中间zhōngjiān · ở giữa
- 其中qízhōng · trong đó
Hỏi nhanh về 当中
当中 tiếng Trung là gì?
当中 (dāngzhōng) nghĩa là trong số, ở giữa (danh từ).
当中 đọc thế nào?
当中 đọc là dāngzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当中 thế nào?
Ví dụ: 这些书当中有两本是新的。 (Zhèxiē shū dāngzhōng yǒu liǎng běn shì xīn de.) nghĩa là: Trong số những cuốn sách này có hai cuốn mới.
当中 thuộc cấp HSK mấy?
当中 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet