恰当 đọc là qiàdàng, nghĩa là thích hợp, thỏa đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
恰当
qiàdàng
thích hợp, thỏa đáng
tính từ
Ví dụ với 恰当
你这样说不太恰当。
Nǐ zhèyàng shuō bú tài qiàdàng.
Bạn nói như vậy không được thỏa đáng lắm.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho lời nói, cách làm, từ ngữ: 用词恰当, 处理得恰当. Trang trọng hơn 合适.
Cách viết 恰当 (thứ tự nét)
恰… nét
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恰当
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恰 | qià | 忄 | 9 |
| 当 | dàng | ⺌ | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 恰当
恰当 tiếng Trung là gì?
恰当 (qiàdàng) nghĩa là thích hợp, thỏa đáng (tính từ).
恰当 đọc thế nào?
恰当 đọc là qiàdàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恰当 thế nào?
Ví dụ: 你这样说不太恰当。 (Nǐ zhèyàng shuō bú tài qiàdàng.) nghĩa là: Bạn nói như vậy không được thỏa đáng lắm.
恰当 thuộc cấp HSK mấy?
恰当 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet