上当 đọc là shàngdàng, nghĩa là bị lừa, mắc bẫy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
上当
shàngdàng
bị lừa, mắc bẫy
động từ

Ví dụ với 上当

小心别上当。
Xiǎoxīn bié shàngdàng.
Cẩn thận kẻo bị lừa.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (上∥当): 上了当, 上他的当 (bị hắn lừa), 上当受骗. Chủ thể là người bị lừa.

Cách viết 上当 (thứ tự nét)

上… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上当

ChữPinyinBộ thủSố nét
上shàng一3
当dàng⺌6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上当

上当 tiếng Trung là gì?

上当 (shàngdàng) nghĩa là bị lừa, mắc bẫy (động từ).

上当 đọc thế nào?

上当 đọc là shàngdàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上当 thế nào?

Ví dụ: 小心别上当。 (Xiǎoxīn bié shàngdàng.) nghĩa là: Cẩn thận kẻo bị lừa.

上当 thuộc cấp HSK mấy?

上当 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet